ra tay

Học thuật
Thân thiện
ra tay

Anh ấy ra tay sửa chiếc xe đạp bị hỏng.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Động từ):
    • Hành động, bắt tay vào làm một việc đó, thường việc cần sự can thiệp, nỗ lực hoặc thể hiện tài năng, khả năng: "Ra tay" diễn tả việc chủ động bắt đầu hoặc thực hiện một hành động cụ thể, mang sắc thái tích cực về sự quyết đoán, khéo léo hoặc ra sức giúp đỡ.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ (Động từ):
    • Thấy tình thế nguy cấp, anh ấy liền ra tay cứu giúp. (Khi thấy tình thế nguy cấp, anh ấy lập tức hành động để cứu giúp.)
    • ấy đã ra tay sửa chiếc máy tính hỏng chỉ trong vòng mười phút. ( ấy đã bắt tay vào sửa chiếc máy tính hỏng hoàn thành chỉ trong mười phút.)
    • Đến lúc phải ra tay dẹp loạn trật tự trong lớp học. (Đã đến lúc phải hành động để khôi phục trật tự trong lớp học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ra tay nghề": thể hiện tay nghề, kỹ năng chuyên môn.
    • Đây cơ hội để người thợ mộc già ra tay nghề. (Đây cơ hội để người thợ mộc già thể hiện kỹ năng điêu luyện của mình.)
  • "ra tay cứu giúp/giúp đỡ": hành động giúp đỡ người khác.
    • May nhờ có hàng xóm tốt bụng ra tay giúp đỡ. (May mắn người hàng xóm tốt bụng sẵn sàng giúp đỡ.)
  • "ra tay trừng trị": (thường dùng trong văn chương, báo chí) hành động trừng phạt, dẹp yên cái xấu.
    • Nhân vật chính ra tay trừng trị bọn cường hào ác . (Nhân vật chính hành động để trừng phạt bọn người xấu, ức hiếp dân lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Xắn tay áo lên: (thành ngữ) sẵn sàng, hăng hái bắt tay vào làm việc.
    • Mọi người cùng xắn tay áo lên dọn dẹp sau bữa tiệc.
  • Bắt tay vào (việc): bắt đầu làm một công việc cụ thể.
    • Chúng tôi đã bắt tay vào dự án từ đầu năm.
  • Hành động: (động từ) làm một việc cụ thể, ít mang sắc thái thể hiện tài năng hơn "ra tay".
Từ đồng nghĩa
  • Hành động: làm, thực hiện.
  • Can thiệp: tham gia vào để thay đổi tình hình.
  • Trổ tài: thể hiện tài năng, kỹ năng (nhấn mạnh khía cạnh tài năng trong "ra tay").
Thành ngữ liên quan
  • "Chân ướt chân ráo": vừa mới đến, chưa kịp ổn định (có thể dùng để tương phản với việc đã "ra tay" làm đó).
    • Anh ấy chân ướt chân ráo đến công ty đã phải ra tay giải quyết sự cố.
  • "Một tay bồng con, một tay chống sào": (thành ngữ) sự vất vả, tảo tần, gánh vác nhiều việc, thể hiện tinh thần chủ động "ra tay" làm mọi việc.
ra tay

Anh ấy ra tay sửa chiếc xe đạp bị hỏng.

  1. Trổ tài làm việc : Ra tay xây dựng đồ.